Bảng giá

Vận chuyển Du lịch và Lữ hành | Đưa đón Sự kiện và Hội nghị | Đưa đón Nhân Viên - Công Nhân - Học Sinh - Sinh Viên | Đón tiễn sân bay | Xe tự lái

 

Dịch vụ cho thuê xe du lịch của Lửa Việt sẽ đem đến cho du khách nhiều sự lựa chọn về các loại xe từ 4 chỗ - 45 chỗ chất lượng cao, đội ngũ tài xế thân thiện, thủ thục thanh toán nhanh chóng, đơn giản.

Chúng tôi cam kết dịch vụ vận chuyển an toàn, chuyên nghiệp, “đi đến nơi, về đến chốn”, đảm bảo hành trình trọn vẹn cho khách hàng.

Rất mong được phục vụ quý khách!

Liên hệ điều hành xe: 0938 675 445 (Ms. Thảo Qui) - 0932 006 586 (Ms. Thu Hiền)

 

Bảng giá xe vận chuyển Du lịch và Lữ hành (Nhấn tải bảng giá tại đây)

XUẤT PHÁT: Trung tâm TP HỒ CHÍ MINH

SỐ KM: Số KM tiêu chuẩn cho tour

LOẠI XE: UNIVERSE 45 CHỖ

 

CÁC ƯU ĐÃI: 

  • GIẢM GIÁ 3% NẾU ĐẶT DỊCH VỤ TRƯỚC 30 NGÀY                           
  • GIÁ ĐẦU TUẦN THẤP HƠN GIÁ CUỐI TUẦN 10%                
  • GIÁ KÍCH CẦU TỪ 01/03/2020 ĐẾN 15/04/2020                 
  • CHO PHÉP TỐI ƯU HÓA HÀNH TRÌNH ĐỂ GIẢM CHI PHÍ

 

        KÍCH CẦU BÌNH THƯỜNG  
        01/03/2020 - 15/04/2020 01/07/2020 - 31/08/2020  
STT SỐ NGÀY TUYẾN SỐ KM ĐẦU TUẦN CUỐI TUẦN ĐẦU TUẦN CUỐI TUẦN ĐẦU TUẦN CUỐI TUẦN TUYẾN CHI TIẾT
1 1 BCR Quận 9 70     2,540,000     3,040,000     3,340,000     3,840,000     3,920,000     4,520,000 HCM - BCR - HCM
2 1 Bửu Long (Biên Hòa) 80     2,720,000     3,220,000     3,520,000     4,020,000     4,100,000     4,700,000 HCM - Bửu Long - HCM
3 1 Tre Việt 80     2,800,000     3,300,000     3,600,000     4,100,000     4,180,000     4,780,000 HCM - Tre Việt - HCM
4 1 Bình Dương - Nam Tân Uyên 100     2,870,000     3,370,000     3,670,000     4,170,000     4,250,000     4,850,000 HCM - Nam Tân Uyên (Bình Dương) - HCM
5 1 City Tour (08 tiếng) 100     2,720,000     3,220,000     3,520,000     4,020,000     4,100,000     4,700,000 HCM - City Tour 08 tiếng - HCM
6 1 Thác Giang Điền 130     3,030,000     3,530,000     3,830,000     4,330,000     4,410,000     5,010,000 HCM - Thác Giang Điền - HCM
7 1 Bình Dương - Bắc Tân Uyên 150     3,180,000     3,680,000     3,980,000     4,480,000     4,560,000     5,160,000 HCM - Bắc Tân Uyên (Bình Dương) - HCM
8 1 Cần Giờ 150     3,510,000     4,010,000     4,310,000     4,810,000     4,890,000     5,490,000 HCM - Cần Giờ - HCM
9 1 Củ Chi 150     3,030,000     3,530,000     3,830,000     4,330,000     4,410,000     5,010,000 HCM - Củ Chi - HCM
10 1 Tây Ninh 250     3,650,000     4,150,000     4,450,000     4,950,000     5,030,000     5,630,000 HCM - Tây Ninh - HCM
11 1 Long Hải  260     3,960,000     4,460,000     4,760,000     5,260,000     5,340,000     5,940,000 HCM - Long Hải - HCM
12 1 Vũng Tàu 1 280     4,080,000     4,580,000     4,880,000     5,380,000     5,470,000     6,070,000 HCM - Vũng Tàu - HCM
13 1 Hồ Tràm  320     4,330,000     4,830,000     5,130,000     5,630,000     5,710,000     6,310,000 HCM - Hồ Tràm - HCM
14 1 Bình Châu  350     4,520,000     5,020,000     5,320,000     5,820,000     5,900,000     6,500,000 HCM - Hồ Tràm - HCM
15 1 Madagui 360     4,880,000     5,380,000     5,680,000     6,180,000     6,260,000     6,860,000 HCM - Madagui - HCM
16 2 Bến Tre 250     4,980,000     5,980,000     6,580,000     7,580,000     7,550,000     8,750,000 HCM - Bến Tre - HCM
17 2 Tiền Giang - Mỹ Tho 250     4,830,000     5,830,000     6,430,000     7,430,000     7,400,000     8,600,000 HCM - Tiền Giang - Mỹ Tho - HCM
18 2 Long Hải  260     5,140,000     6,140,000     6,740,000     7,740,000     7,710,000     8,910,000 HCM - Long Hải - HCM
19 2 Vĩnh Long 300     5,140,000     6,140,000     6,740,000     7,740,000     7,710,000     8,910,000 HCM - Vĩnh Long - HCM
20 2 Vũng Tàu 2 300     5,380,000     6,380,000     6,980,000     7,980,000     7,960,000     9,160,000 HCM - Vũng Tàu - HCM
21 2 Hồ Tràm  320     5,510,000     6,510,000     7,110,000     8,110,000     8,080,000     9,280,000 HCM - Hồ Tràm - HCM
22 2 Bình Châu  350     5,690,000     6,690,000     7,290,000     8,290,000     8,270,000     9,470,000 HCM - Hồ Tràm - HCM
23 2 Nam Cát Tiên 350     5,850,000     6,850,000     7,450,000     8,450,000     8,420,000     9,620,000 HCM - Nam Cát Tiên - HCM
24 2 Bình Châu Hồ Cốc 360     5,760,000     6,760,000     7,360,000     8,360,000     8,330,000     9,530,000 HCM - Bình Châu - Hồ Cốc - HCM
25 2 Bình Phước 360     5,660,000     6,660,000     7,260,000     8,260,000     8,230,000     9,430,000 HCM - Bình Phước - HCM
26 2 Cao Lãnh - Xẻo Quýt 360     5,510,000     6,510,000     7,110,000     8,110,000     8,080,000     9,280,000 HCM - Cao Lãnh - Xẻo Quýt - HCM
27 2 Madagui 360     6,060,000     7,060,000     7,660,000     8,660,000     8,630,000     9,830,000 HCM - Madagui - HCM
28 2 Cần Thơ - Tiền Giang  400     5,760,000     6,760,000     7,360,000     8,360,000     8,330,000     9,530,000 HCM - Cần Thơ - Tiền Giang - HCM
29 2 Tràm Chim Đồng Tháp 400     5,760,000     6,760,000     7,360,000     8,360,000     8,330,000     9,530,000 HCM - Tràm Chim - Đồng Tháp - HCM
30 2 Lagi 2N 450     6,610,000     7,610,000     8,210,000     9,210,000     9,190,000   10,390,000 HCM - Lagi - HCM
31 2 Hàm Thuận Nam 2N 480     6,800,000     7,800,000     8,400,000     9,400,000     9,380,000   10,580,000 HCM - Hàm Thuận Nam - HCM
32 2 Phan Thiết (Không Bàu Trắng) 480     6,800,000     7,800,000     8,400,000     9,400,000     9,380,000   10,580,000 HCM - Phan Thiết (không Bàu Trắng) - HCM
33 2 Châu Đốc 550     6,680,000     7,680,000     8,280,000     9,280,000     9,260,000   10,460,000 HCM - Châu Đốc - HCM
34 2 Sóc Trăng 560     6,880,000     7,880,000     8,480,000     9,480,000     9,460,000   10,660,000 HCM - Sóc Trăng (Trần Đề) - HCM
35 2 Phan Thiết (Có Bàu Trắng) 580     7,420,000     8,420,000     9,020,000   10,020,000     9,990,000   11,190,000 HCM - Phan Thiết (Bàu Trắng) - HCM
36 2 Châu Đốc - Trà Sư 600     6,990,000     7,990,000     8,590,000     9,590,000     9,570,000   10,770,000 HCM - Châu Đốc - Trà Sư - HCM
37 2 Đà Lạt 2N 850     9,280,000   10,280,000   10,880,000   11,880,000   11,850,000   13,050,000 HCM - Đà Lạt - HCM
38 2 Ninh Chữ - Vĩnh Hy 880     9,500,000   10,500,000   11,100,000   12,100,000   12,080,000   13,280,000 HCM - Ninh Chữ - Vĩnh Hy - HCM
39 2 Ninh Chữ - Bình Hưng 900     9,620,000   10,620,000   11,220,000   12,220,000   12,200,000   13,400,000 HCM - Ninh Chữ - Bình Hưng - HCM
40 2 Ninh Chữ - Bình Ba 950     9,930,000   10,930,000   11,530,000   12,530,000   12,510,000   13,710,000 HCM - Ninh Chữ - Bình Ba - HCM
41 3 Tiền Giang - Mỹ Tho 250     5,230,000     6,580,000     7,630,000     8,980,000     8,840,000   10,460,000 HCM - Tiền Giang - Mỹ Tho - HCM
42 3 Vũng Tàu 2 300     5,780,000     7,130,000     8,180,000     9,530,000     9,400,000   11,020,000 HCM - Vũng Tàu - HCM
43 3 Bình Châu Hồ Cốc 360     6,150,000     7,500,000     8,550,000     9,900,000     9,770,000   11,390,000 HCM - Bình Châu - Hồ Cốc - HCM
44 3 Madagui 360     6,460,000     7,810,000     8,860,000   10,210,000   10,070,000   11,690,000 HCM - Madagui - HCM
45 3 Tràm Chim Đồng Tháp 400     6,150,000     7,500,000     8,550,000     9,900,000     9,770,000   11,390,000 HCM - Tràm Chim - Đồng Tháp - HCM
46 3 Phan Thiết (Không Bàu Trắng) 480     7,200,000     8,550,000     9,600,000   10,950,000   10,810,000   12,430,000 HCM - Phan Thiết (không Bàu Trắng) - HCM
47 3 Bảo Lộc 500     7,320,000     8,670,000     9,720,000   11,070,000   10,940,000   12,560,000 HCM - Bảo Lộc - HCM
48 3 Lagi 3N 500     7,320,000     8,670,000     9,720,000   11,070,000   10,940,000   12,560,000 HCM - Lagi - HCM
49 3 Hàm Thuận Nam 3N 530     7,510,000     8,860,000     9,910,000   11,260,000   11,120,000   12,740,000 HCM - Hàm Thuận Nam - HCM
50 3 Phú Quốc - Kiên Giang (Không qua đảo) 550     7,080,000     8,430,000     9,480,000   10,830,000   10,700,000   12,320,000 HCM - Kiên Giang (Rạch Giá) - HCM
51 3 Phan Thiết (Có Bàu Trắng) 580     7,820,000     9,170,000   10,220,000   11,570,000   11,430,000   13,050,000 HCM - Phan Thiết (Bàu Trắng) - HCM
52 3 Phú Quốc - Hà Tiên (Không qua đảo) 750     8,320,000     9,670,000   10,720,000   12,070,000   11,930,000   13,550,000 HCM - Hà Tiên - HCM
53 3 Châu Đốc - Hà Tiên 850     8,940,000   10,290,000   11,340,000   12,690,000   12,550,000   14,170,000 HCM - Châu Đốc - Hà Tiên - HCM
54 3 Đà Lạt 3N 850     9,670,000   11,020,000   12,070,000   13,420,000   13,290,000   14,910,000 HCM - Đà Lạt - HCM
55 3 Bình Hưng - Bình Lập 900   10,020,000   11,370,000   12,420,000   13,770,000   13,640,000   15,260,000 HCM - Bình Hưng - Bình Lập - HCM
56 3 Buôn Ma Thuột 900   10,250,000   11,600,000   12,650,000   14,000,000   13,860,000   15,480,000 HCM - Buôn Ma Thuột - HCM
57 3 Ninh Chữ - Bình Hưng 900   10,020,000   11,370,000   12,420,000   13,770,000   13,640,000   15,260,000 HCM - Ninh Chữ - Bình Hưng - HCM
58 3 Ninh Chữ 3N 900   10,020,000   11,370,000   12,420,000   13,770,000   13,640,000   15,260,000 HCM - Ninh Chữ - HCM
59 3 Cần Thơ - Cà Mau (Đất Mũi) 920     9,680,000   11,030,000   12,080,000   13,430,000   13,290,000   14,910,000 HCM - Cần Thơ - Cà Mau (Đất Mũi) - HCM
60 3 Ninh Chữ - Bình Ba 950   10,330,000   11,680,000   12,730,000   14,080,000   13,950,000   15,570,000 HCM - Ninh Chữ - Bình Ba - HCM
61 3 Nha Trang 1100   11,580,000   12,930,000   13,980,000   15,330,000   15,200,000   16,820,000 HCM - Nha Trang - HCM
62 3 Nha Trang - Dốc Lết 1200   12,200,000   13,550,000   14,600,000   15,950,000   15,820,000   17,440,000 HCM - Nha Trang - Dốc Lết - HCM
63 4 Cần Thơ - Bạc Liêu - Cà Mau 850     9,950,000   11,300,000   13,150,000   14,500,000   14,670,000   16,290,000 HCM - Cần Thơ - Bạc Liêu - Cà Mau - HCM
64 4 Đà Lạt 4N 900   10,690,000   12,040,000   13,890,000   15,240,000   15,410,000   17,030,000 HCM - Đà Lạt - HCM
65 4 Phan Thiết - Đà Lạt 1000   11,250,000   12,600,000   14,450,000   15,800,000   15,960,000   17,580,000 HCM - Phan Thiết - Đà Lạt - HCM
66 4 Phú Yên 1300   13,870,000   15,220,000   17,070,000   18,420,000   18,580,000   20,200,000 HCM - Phú Yên - HCM
67 4 Nha Trang - Vân Phong 1400   14,140,000   15,490,000   17,340,000   18,690,000   18,860,000   20,480,000 HCM - Nha Trang - Vịnh Vân Phong - HCM
68 5 Nha Trang - Đà Lạt  1200   13,470,000   14,470,000   17,470,000   18,470,000   19,300,000   20,500,000 HCM - Nha Trang - Đà Lạt - HCM
69 5 Tây Nguyên 1500   15,610,000   16,610,000   19,610,000   20,610,000   21,440,000   22,640,000 HCM - Buôn Ma Thuột - Gia Lai - Kon Tum - HCM
70 5 Miền Trung 1 1650   16,930,000   17,930,000   20,930,000   21,930,000   22,760,000   23,960,000 HCM  - Phú Yên - Bình Định - HCM
71 6 Miền Trung 2 2400   26,020,000   26,520,000   30,820,000   31,320,000   33,640,000   34,240,000 HCM - Phan Thiết - Nha Trang - Quy Nhơn - Đà Nẵng - Huế - HCM
Bao gồm Chưa bao gồm:    
- Nhiên liệu. - Bãi xe qua đêm.  
- Lương tài xế. - Quãng đường phát sinh: 12,000 VND/km
- Bảo hiểm. - Giờ làm việc phát sinh: 100,000 VND/giờ
- Phí cầu đường. - Thuế Giá trị gia tăng (VAT).  

 

Cập nhật ngày: 09-Mar-2020

Áp dụng đặt xe trước ngày: 01-Apr-2020

 


XE ĐƯA ĐÓN SÂN BAY

STT  Điểm đón/trả 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ Samco 30 chỗ Universe 45 chỗ
1 Tân Sơn Nhất - Quận 1, 3, 5, 10 400,000 450,000 650,000 950,000 1,600,000
2 Tân Sơn Nhất - Quận khác 450,000 500,000 700,000 1,100,000 1,800,000
  • Giá xe đưa đón từ Sân bay Tân Sơn Nhất về trung tâm thành phố Hồ Chí Minh hoặc từ trung tâm đi sân bay Tân Sơn Nhất, điểm đón trả ngoài trung tâm vui lòng gọi để được báo giá.
  • Giá xe đón trả trong giờ ngày từ 6:00 sáng đến 21:00 tối, ngoài giờ tính thêm 70.000 – 200.000 VNĐ/chuyến. Chúng tôi xác nhận giá khi bạn đặt xe và cung cấp giờ đón trả Sân bay Tân Sơn Nhất.
  • Giá xe đưa đón tại tỉnh vui lòng hệ chúng tôi để được báo giá.
Bao gồm:   Chưa bao gồm:  
- Xe   - Phí cầu đường.  
- Tài xế phục vụ - Quãng đường phát sinh: 7,000 VND/km
- Chi phí cầu đường   - Giờ làm việc phát sinh: 50,000 VND/giờ
      - Tăng ca cuối tuần: 1,500,000 VND/xe/ca 13 tiếng
      - Tăng ca ngày lễ: 2,000,000 VND/xe/ca 13 tiếng

 

 


ĐƯA ĐÓN NHÂN VIÊN - CÔNG NHÂN - HỌC SINH - SINH VIÊN

Lửa Việt cung cấp tất cả các loại xe phục vụ nhu cầu đưa đón cán bộ công nhân viên, học sinh – sinh viên cho các doanh nghiệp, đơn vị tổ chức và các trường học. Lửa Việt cam kết cung cấp giải pháp tối ưu về hành trình, chủng loại xe và chi phí cho quý khách.

 

Loại xe CAMRY, FORTUNER   STT Số ngày /tháng Quãng đường (km/ca) Số ca/ngày Giá (VND/xe /tháng) Thời gian phục vụ
Đời xe 2015 trở lên   1 22 100 1     31,500,000 Ca ngày. Thứ hai đến thứ sáu hàng tuần
Số chỗ 5, 7   2 26 100 1     37,800,000 Ca ngày. Thứ hai đến thứ bảy hàng tuần
      3 Trọn tháng 100 1     44,300,000 Ca ngày. Trọn tháng
                 
      Bao gồm:   Chưa bao gồm:  
      - Nhiên liệu.   - Phí cầu đường.  
      - Phí bảo trì xe. - Quãng đường phát sinh: 7,000 VND/km
      - Lương tài xế.   - Giờ làm việc phát sinh: 50,000 VND/giờ
      - Bảo hiểm.   - Tăng ca cuối tuần: 1,500,000 VND/xe/ca 13 tiếng
      - Phí quản lí.   - Tăng ca ngày lễ: 2,000,000 VND/xe/ca 13 tiếng
      - Thuế Giá trị gia tăng (VAT).      

 


 

Loại xe FORD   STT Số ngày /tháng Quãng đường (km/ca) Số ca/ngày Giá (VND/xe /tháng) Thời gian phục vụ
Đời xe 2015 trở lên   1 22 100 1     30,500,000 Ca ngày. Thứ hai đến thứ sáu hàng tuần
Số chỗ 16   2 26 100 1     36,500,000 Ca ngày. Thứ hai đến thứ bảy hàng tuần
      3 Trọn tháng 100 1     42,300,000 Ca ngày. Trọn tháng
      4 Trọn tháng 100 3     86,200,000 3 ca. Trọn tháng.
                 
      Bao gồm:   Chưa bao gồm:  
      - Nhiên liệu.   - Phí cầu đường.  
      - Phí bảo trì xe. - Quãng đường phát sinh: 8,000 VND/km
      - Lương tài xế.   - Giờ làm việc phát sinh: 50,000 VND/giờ
      - Bảo hiểm.   - Tăng ca cuối tuần: 1,800,000 VND/xe/ca 13 tiếng
      - Phí quản lí.   - Tăng ca ngày lễ: 2,300,000 VND/xe/ca 13 tiếng
      - Thuế Giá trị gia tăng (VAT).      

 


 

Loại xe SAMCO   STT Số ngày /tháng Quãng đường (km/ca) Số ca/ngày Giá (VND/xe /tháng) Thời gian phục vụ
Đời xe 2015 trở lên   1 22 100 1     38,500,000 Ca ngày. Thứ hai đến thứ sáu hàng tuần
Số chỗ 29   2 26 100 1     46,900,000 Ca ngày. Thứ hai đến thứ bảy hàng tuần
      3 Trọn tháng 100 1     54,100,000 Ca ngày. Trọn tháng
      4 Trọn tháng 100 3    102,400,000 3 ca. Trọn tháng.
                 
      Bao gồm:   Chưa bao gồm:  
      - Nhiên liệu.   - Phí cầu đường.  
      - Phí bảo trì xe. - Quãng đường phát sinh: 9,000 VND/km
      - Lương tài xế.   - Giờ làm việc phát sinh: 70,000 VND/giờ
      - Bảo hiểm.   - Tăng ca cuối tuần: 2,200,000 VND/xe/ca 13 tiếng
      - Phí quản lí.   - Tăng ca ngày lễ: 2,500,000 VND/xe/ca 13 tiếng
      - Thuế Giá trị gia tăng (VAT).      

 


 

Loại xe UNIVERSE THACO   STT Số ngày /tháng Quãng đường (km/ca) Số ca/ngày Giá (VND/xe /tháng) Thời gian phục vụ
Đời xe 2015 trở lên   1 22 100 1     60,600,000 Ca ngày. Thứ hai đến thứ sáu hàng tuần
Số chỗ 45   2 26 100 1     74,800,000 Ca ngày. Thứ hai đến thứ bảy hàng tuần
      3 Trọn tháng 100 1     86,200,000 Ca ngày. Trọn tháng
      4 Trọn tháng 100 3    157,700,000 3 ca. Trọn tháng.
                 
      Bao gồm:   Chưa bao gồm:  
      - Nhiên liệu.   - Phí cầu đường.  
      - Phí bảo trì xe. - Quãng đường phát sinh: 11,000 VND/km
      - Lương tài xế.   - Giờ làm việc phát sinh: 100,000 VND/giờ
      - Bảo hiểm.   - Tăng ca cuối tuần: 2,600,000 VND/xe/ca 13 tiếng
      - Phí quản lí.   - Tăng ca ngày lễ: 3,250,000 VND/xe/ca 13 tiếng
      - Thuế Giá trị gia tăng (VAT).      

 


 

XE TỰ LÁI

Bảng giá xe 5 chỗ

STT LOẠI XE GIÁ (VNĐ/NGÀY)
1 Mazda 2 AT 2018  700,000
2 Mazda 3 AT 2019 Facelift  900,000
3 Mazda CX5 AT 2017  1,000,000
4 Kia Cerato AT 2019 Deluxe  900,000
5 Kia Rio MT 2016  600,000
6 Kia Rio AT 2017  700,000
7 Kia Rio AT 2015 bản đặc biệt  700,000
8 Hyundai Accent AT 19  700,000
9 Honda City AT 2017-2019  700,000
10 Ford Focus AT 2017  800,000

 


 

Bảng giá xe 7 chỗ

STT LOẠI XE GIÁ (VNĐ/NGÀY)
1 Mitsubishi Xpander AT 2019  900,000
2 Kia Rondo GATH Premium 2016  800,000
3 Kia Carens MT 2016  700,000
4 Kia Sedona DATH 2018 1,400,000
5 Chevrolet Trailblazer Diesel AT 2018-2019  1,000,000
6 Toyota Innova MT 2018  900,000
7 Toyota Innova AT 2018  1,000,000
8 Mitsubishi Pajero Sport MT 2016  900,000

 


 

Bảng giá xe bán tải

STT LOẠI XE GIÁ (VNĐ/NGÀY)
1 Nissan Navara EL Diesel AT 2017  800,000
2 Chevrolet Colorado AT bản HighCountry 2017  900,000
3 Ford Ranger Wildtrak 3,2 Diesel AT 2015  900,000
4 Ford Ranger Wildtrak 3,2 Diesel AT 2017 Navi  1,000,000

 

Bao gồm Chưa bao gồm:    
- Bảo hiểm. - Thuế Giá trị gia tăng (VAT).  
    - Xăng dầu, chi phí khác (Bãi xe, phí cầu đường…)
    - Chi phí sửa chữa do vận hành không đúng cách hoặc tai nạn

 

THỜI GIAN GIAO NHẬN:

Thuê 01 ngày được tính như sau: Lửa Việt giao xe trong khoảng thời gian 21:00 đến 23:00 tối hôm trước (thời gian chính xác có xe sẽ được Lửa Việt dự báo trong chiều hôm đó) và thời gian Lửa Việt nhận lại xe trước 20:00 tối hôm sau.

Nếu khách hàng không có nhu cầu nhận xe vào buổi tối hôm trước mà muốn nhận vào buổi sáng hôm sau và tối trả xe thì vẫn tính là 01 ngày xe.

Phí trọn gói Giao và Nhận: tính theo bán kính từ Bãi Xe của Lửa Việt:

  • Dưới 5 km: 50.000 VNĐ
  • Trên 5 km đến dưới 10 km: 100.000 VNĐ
  • Từ 10 đến 15 km: 150.000 VNĐ
  • Từ 15 đến 20 km: 200.000 VNĐ
  • Cứ thêm 5km phụ thu thêm 50.000 VNĐ

 

Bảng giá cập nhật hàng ngày.

GỬI YÊU CẦU