Xe Đưa Rước Nhân Viên

Lửa Việt cung cấp tất cả các loại xe phục vụ nhu cầu đưa đón cán bộ công nhân viên, học sinh – sinh viên cho các doanh nghiệp, đơn vị tổ chức và các trường học. Lửa Việt cam kết cung cấp giải pháp tối ưu về hành trình, chủng loại xe và chi phí cho quý khách.

Liên hệ điều hành xe: 0938 675 445 (Ms. Thảo Qui) - 0932 006 586 (Ms. Thu Hiền)

 

 

Loại xe CAMRY, FORTUNER   STT Số ngày /tháng Quãng đường (km/ca) Số ca/ngày Giá (VND/xe /tháng) Thời gian phục vụ
Đời xe 2015 trở lên   1 22 100 1     31,500,000 Ca ngày. Thứ hai đến thứ sáu hàng tuần
Số chỗ 5, 7   2 26 100 1     37,800,000 Ca ngày. Thứ hai đến thứ bảy hàng tuần
      3 Trọn tháng 100 1     44,300,000 Ca ngày. Trọn tháng
                 
      Bao gồm:   Chưa bao gồm:  
      - Nhiên liệu.   - Phí cầu đường.  
      - Phí bảo trì xe. - Quãng đường phát sinh: 7,000 VND/km
      - Lương tài xế.   - Giờ làm việc phát sinh: 50,000 VND/giờ
      - Bảo hiểm.   - Tăng ca cuối tuần: 1,500,000 VND/xe/ca 13 tiếng
      - Phí quản lí.   - Tăng ca ngày lễ: 2,000,000 VND/xe/ca 13 tiếng
      - Thuế Giá trị gia tăng (VAT).      

 


 

Loại xe FORD   STT Số ngày /tháng Quãng đường (km/ca) Số ca/ngày Giá (VND/xe /tháng) Thời gian phục vụ
Đời xe 2015 trở lên   1 22 100 1     30,500,000 Ca ngày. Thứ hai đến thứ sáu hàng tuần
Số chỗ 16   2 26 100 1     36,500,000 Ca ngày. Thứ hai đến thứ bảy hàng tuần
      3 Trọn tháng 100 1     42,300,000 Ca ngày. Trọn tháng
      4 Trọn tháng 100 3     86,200,000 3 ca. Trọn tháng.
                 
      Bao gồm:   Chưa bao gồm:  
      - Nhiên liệu.   - Phí cầu đường.  
      - Phí bảo trì xe. - Quãng đường phát sinh: 8,000 VND/km
      - Lương tài xế.   - Giờ làm việc phát sinh: 50,000 VND/giờ
      - Bảo hiểm.   - Tăng ca cuối tuần: 1,800,000 VND/xe/ca 13 tiếng
      - Phí quản lí.   - Tăng ca ngày lễ: 2,300,000 VND/xe/ca 13 tiếng
      - Thuế Giá trị gia tăng (VAT).      

 


 

Loại xe SAMCO   STT Số ngày /tháng Quãng đường (km/ca) Số ca/ngày Giá (VND/xe /tháng) Thời gian phục vụ
Đời xe 2015 trở lên   1 22 100 1     38,500,000 Ca ngày. Thứ hai đến thứ sáu hàng tuần
Số chỗ 29   2 26 100 1     46,900,000 Ca ngày. Thứ hai đến thứ bảy hàng tuần
      3 Trọn tháng 100 1     54,100,000 Ca ngày. Trọn tháng
      4 Trọn tháng 100 3    102,400,000 3 ca. Trọn tháng.
                 
      Bao gồm:   Chưa bao gồm:  
      - Nhiên liệu.   - Phí cầu đường.  
      - Phí bảo trì xe. - Quãng đường phát sinh: 9,000 VND/km
      - Lương tài xế.   - Giờ làm việc phát sinh: 70,000 VND/giờ
      - Bảo hiểm.   - Tăng ca cuối tuần: 2,200,000 VND/xe/ca 13 tiếng
      - Phí quản lí.   - Tăng ca ngày lễ: 2,500,000 VND/xe/ca 13 tiếng
      - Thuế Giá trị gia tăng (VAT).      

 


 

Loại xe UNIVERSE THACO   STT Số ngày /tháng Quãng đường (km/ca) Số ca/ngày Giá (VND/xe /tháng) Thời gian phục vụ
Đời xe 2015 trở lên   1 22 100 1     60,600,000 Ca ngày. Thứ hai đến thứ sáu hàng tuần
Số chỗ 45   2 26 100 1     74,800,000 Ca ngày. Thứ hai đến thứ bảy hàng tuần
      3 Trọn tháng 100 1     86,200,000 Ca ngày. Trọn tháng
      4 Trọn tháng 100 3    157,700,000 3 ca. Trọn tháng.
                 
      Bao gồm:   Chưa bao gồm:  
      - Nhiên liệu.   - Phí cầu đường.  
      - Phí bảo trì xe. - Quãng đường phát sinh: 11,000 VND/km
      - Lương tài xế.   - Giờ làm việc phát sinh: 100,000 VND/giờ
      - Bảo hiểm.   - Tăng ca cuối tuần: 2,600,000 VND/xe/ca 13 tiếng
      - Phí quản lí.   - Tăng ca ngày lễ: 3,250,000 VND/xe/ca 13 tiếng
      - Thuế Giá trị gia tăng (VAT).